Báo Gía Xây Nhà Trọn Gói TpHCM 2026
Xây nhà trọn gói TP.HCM 2026 (hay còn gọi là chìa khóa trao tay) đang là giải pháp tối ưu được nhiều gia chủ lựa chọn. Bạn sẽ không phải lo lắng về việc quản lý vật tư, nhân công hay các thủ tục pháp lý phức tạp. Bài viết này sẽ cập nhật bảng giá mới nhất và các lưu ý quan trọng khi xây nhà tại TpHCM.
1. Báo giá xây nhà trọn gói TpHCM 2026 (Tham khảo)
Báo giá tùy vào diện tích, phong cách kiến trúc và chủng loại vật tư, đơn giá xây dựng thường dao động như sau:
- Nhà phố: (gói tiết kiện) 5.000.000 – 5.500.000 VNĐ/m²
- Nhà phố: (gói trung bình) 5.200.000 – 5.500.000 VNĐ/m²
- Nhà phố (gói trung bình khá) 5.500.000 – 6.000.000 VNĐ/m²
- Nhà phố: (gói cao cấp) 6.500.000 – 8.500.000 VNĐ/m²
(Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào vị trí thi công (hẻm nhỏ hay mặt tiền) và yêu cầu riêng của gia chủ).

2. Các hạng mục trong dịch vụ xây nhà trọn gói tại TpHCM.
Khi lựa chọn gói xây nhà trọn gói, công ty xây dựng kiến Trúc Đại Dương sẽ đảm nhận:
- Tư vấn & Thiết kế: Bản vẽ kiến trúc, kết cấu, điện nước và 3D phối cảnh.
- Xin giấy phép xây dựng: Hỗ trợ toàn bộ thủ tục pháp lý với cơ quan chức năng.
- Thi công phần thô: Đào móng, xây tường, đổ bê tông sàn, cầu thang, hệ thống điện nước âm tường.
- Thi công hoàn thiện: Ốp lát gạch, sơn nước, lắp thiết bị vệ sinh, hệ thống đèn, cửa, ban công…
- Vệ sinh công nghiệp & Bàn giao: Dọn dẹp sạch sẽ và bàn giao nhà cho gia chủ vào ở.
3. Vật tư xây nhà trọn gói 2026 tại TpHCM.
Hình ảnh minh họa vật tư xây dựng phần thô – Kiến Trúc Đại Dương.

” Đơn giá thi công cửa sắt – Công ty thiết kế và xây dựng Kiến Trúc Đại Dương“
- Gói tiết kiệm: đơn giá của sắt 1.500.000 đ/m2 > ổ khóa 500.000 đ/bộ.
- Gói trung bình: đơn giá 1.600.000 đ/m2 > ổ khóa 600.000 đ/bộ.
- Gói trung bình khá: đơn giá 1.800.000 đ/m2 > ổ khóa 800.000 đ/bộ.
- Gói cao cấp: đơn giá 2.200.000 đ/m2 > ổ khóa 1.000.000 đ/bộ.
Chú ý đơn giá chỉ tham khảo > đơn giá cụ thể còn phụ thục vào thời điểm thi công xây dựng.
- Phần cửa cổng > Hình ảnh minh họa vật tư – xây nhà trọn gói tại TpHCM.

2. Phần cửa chính > Hình ảnh minh họa vật tư – xây nhà trọn gói tại TpHCM.
- Gói tiết kiệm: đơn giá t 2.200.000 đ/m2 > ổ khóa 300.000 đ/bộ.
- Gói trung bình: đơn giá 2.600.000 đ/m2 > ổ khóa 500.000 đ/bộ.
- Gói trung bình khá: đơn giá 4.800.000 đ/m2 > ổ khóa 700.000 đ/bộ.
- Gói cao cấp: đơn giá 6.200.000 đ/m2 > ổ khóa 1.200.000 đ/bộ.

3. Phần gạch ốp lát > Hình ảnh minh họa vật tư – xây nhà trọn gói tại TpHCM.
- Gói tiết kiệm: đơn giá: 140.000 đ/m2 > 160.000 đ/m2
- Gói trung bình: đơn giá: 160.000 đ/m2 > 180.000 đ/m2
- Gói trung bình khá: đơn giá: 180.000 đ/m2 > 200.000 đ/m2
- Gói cao cấp: đơn giá: 200.000 đ/m2 > 220.000 đ/m2

4. Phần sơn nước > Hình ảnh minh họa vật tư – xây nhà trọn gói tại TpHCM.

5. Phần cầu thang > Hình ảnh minh họa vật tư – xây nhà trọn gói tại TpHCM > Cầu thanh kính trụ inox – tay vịnh gổ – kính cường lực 10mm.
- Gói tiết kiệm: đơn giá: 1.400.000 đ/md
- Gói trung bình: đơn giá: 1.600.000 đ/md
- Gói trung bình khá: đơn giá: 1.800.000 đ/md
- Gói cao cấp: đơn giá: 2.000.000 đ/md

6. Phần đá ốp cầu thang (gồm cổ bậc mặt bậc.
- Gói tiết kiệm: đơn giá: 1.100.000 đ/m2
- Gói trung bình: đơn giá: 1.400.000 đ/m2
- Gói trung bình khá: đơn giá: 1.600.000 đ/m2
- Gói cao cấp: đơn giá: 2.200.000 đ/m2
7. Phần thiết bị WC > Hình ảnh minh họa vật tư – xây nhà trọn gói tại TpHCM.
Gói tiết kiệm:
Bồn cầu: liền khối: đơn giá 1.800.000 đ/bộ > sen tắm 1.600.000 đ/bộ > Lavapo treo rửa mặt: đơn giá 1.500.000 đ/bộ
Gói trung bình:
Bồn cầu: liền khối: đơn giá 2.200.000 đ/bộ > sen tắm đơn giá 2.000.000 đ/bộ > Lavapo treo rửa mặt: đơn giá 1.800.000 đ/bộ
Gói trung bình khá:
Bồn cầu: liền khối: đơn giá 2.500.000 đ/bộ > sen tắm đơn giá 2.400.000 đ/bộ > Lavapo bàn rửa mặt: đơn giá 2.800.000 đ/bộ
Gói cao cấp:
Bồn cầu: liền khối: đơn giá 4.200.000 đ/bộ > sen tắm đơn giá 2.600.000 đ/bộ > Lavapo bàn rửa mặt: đơn giá 3.200.000 đ/bộ

8. Phần trần thạch cao:
Gói tiết kiệm:
Trần đống phổ thông: đơn giá 130.000 đ/m2.
Gói trung bình:
Trần đống phổ thông: đơn giá 130.000 đ/m2.
Gói trung bình khá:
Trần đống phổ thông + trang trí: đơn giá 180.000 đ/m2.
Gói cao cấp:
Trần đống phổ thông + trang trí gói vip: đơn giá 300.000 đ/m2.

8. Phần tủ bếp + bàn đá + bồn rửa
- Gói tiết kiệm: tủ trên + tủ dưới – đơn giá: 3.100.000 đ/md gỗ MDF.
- Gói trung bình: tủ trên + tủ dưới -đơn giá: 3.400.000 đ/md gỗ MDF.
- Gói trung bình khá: tủ trên + tủ dưới -đơn giá: 3.600.000 đ/md gỗ an cường.
- Gói cao cấp: tủ trên + tủ dưới – đơn giá: 5.200.000 đ/md gỗ an cường hoặc gỗ đỏ.

9. Phần tủ bếp trên và dưới:
- Gói tiết kiệm: bàn đá ấn độ – đơn giá: 1.200.000 đ/md.
- Gói trung bình: bàn đá ấn độ -đơn giá: 1.400.000 đ/md.
- Gói trung bình khá: bàn đá ấn độ – đơn giá: 1.600.000 đ/md.
- Gói cao cấp: bàn đá n hập khẩu- đơn giá: 5.200.000 đ/md.

10. Phần chậu rửa + vòi rửa:
- Gói tiết kiệm: – đơn giá: 1.200.000 đ/bộ.
- Gói trung bình: -đơn giá: 1.600.000 đ/bộ.
- Gói trung bình khá: – đơn giá: 1.800.000 đ/bộ.
- Gói cao cấp: đơn giá: 2.200.000 đ/bộ.
10. Phần đèn chiếu sáng:

4. Cách tính diện tích M2 xây dựng dựng nhà ở.
1/1 tầng hầm:
- Vách tầng hầm đổ bê tông cốt thép có độ cao từ 1,5m đến 2m so với sàn hầm tính 150% diện tích.
- Vách tầng hầm đổ bê tông cốt thép có độ cao từ 2m đến 2,5m so với sàn hầm tính 170% diện tích
- Vách tầng hầm đổ bê tông cốt thép có độ cao từ 2,5m đến 3m so với sàn hầm tính 200% diện tích.
- Vách tầng hầm đổ bê tông cốt thép có độ cao lớn hơn 3m so với sàn hầm tính theo thực tế bản vẽ.
1/2 móng nhà:
Công trình thi công móng băng, phần móng tính 50% diện tích tầng trệt, nếu sàn trệt có đổ BTCT tính 65% tầng trệt
Công trình thi công móng bè, phần móng tính 70% diện tích tầng trệt.
Công trình thi công móng đài cọc hoặc móng đơn tính 30% tầng trệt, nếu sàn có đổ BTCT tính 45% tầng trệt. (riêng phần móng cọc thỉ Cđt phải chi trả chi phí ép cọc cho đơn vị ép cọc)
1/3 Thân nhà:
Phần diện tích trong nhà, ban công tính 100% diện tích (Trệt, lửng, lầu 1, lầu 2, 3 Sân thượng có xây lan can.
Phần diện tích không có mái che tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT, tường bao xung quanh 4 mặt thoáng).
Thân nhà gồm từ tằng trệt lên tầng áp mái – được tính với giá trị 100% điện tích xây dựng
1/4 mái nhà:
Mái bê tông cốt thép tính 50% diện tích, không lát gạch, có lát gạch tính 70% diện tích (mái đổ bằng), có chiều cao tường trên mái cao không quá 0,5m nếu cao hơn tính theo thực tế..
- Mái tính 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gồ sắt hộp và tole lợp) – tính theo mặt nghiêng
- Mái ngói kèo sắt hộp mạ kẽm hoặc hệ dàn thép mạ kẽm hợp kim nhôm kẽm tính 70% diện tích, tính theo mặt nghiêng.
- Mái ngói BTCT tính 100% diện tích tính theo mặt nghiêng.
- Sân vườn, sân nhà và ông thông tầng
Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đài cọc – đà kiềng sàn đan sắt đổ bê tông thì hệ số 100% giống trong nhà),
- Cổng tường rào nhà biệt thự tính riêng sân và hàng rào.
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích.
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích >8m2 tính 50% diện tích.
Cách tính diện là gì? và cách tính diện tích xây dựng như thế nào?
Chúng tôi xin lấy vị dụ ra một căn nhà phố 3 tầng có diện tích đất 4m x 15m và xây dựng từ móng lên mái nhà theo từng gói xây dựng phần thô cho đến gói xây dựng trọn gói chìa khóa trao tay mời quý khách tham khảo.
- Diện tích đất 2m x 15m > khoảng lùi trước 2,5m xây dựng 12,5 có công trước nhà.
- Phần móng nhà > móng ép cọc se tính 50% láy 4m x15m – 60m2 x 50% = 30m2 (chưa có cọc ép.)
- Phần tầng trệt > tính 100% > 4m x12,5m = 50m2 xây dựng.
- Sân trước nhà tính 50% > 4m x 2,5 = 10m2 x 50% = 5m2 xây dựng.
- Tầng 1 xây dựng tính100% có ban công đua ra trước nhà 1,2m > 4m x 14m = 56m2 xây dựng.
- Tầng 2 xây dựng tính 100% có ban công đua ra trước nhà 1,2m > 4m x 14m = 56m2 xây dựng.
- Tầng mái xây dựng tính 50% có ban công đua ra trước nhà 1,2m > 4m x 14m = 56m2 x 50% = 28m2 xây dựng.
- Tổng công xây dựng từ móng lên mái nhà (30m + 50m + 5m + 56m + 56m + 28m = 225m2 xây dựng.
- Đơn giá xây dựng phần thô nhà ở giao động từ 3,400.000đ/m2.
- Diện tích xây dựng 225m2 x 3,400.000đ/m2 = 765,000.000đ
- Phần cọc tạm tính 50 triệu đồng lấy 50,000.000đ + 765,000.000đ = 815,000.000đ
Trên là xây dựng nhà phần thô nhân công hoàn thiện từ móng lên mái nhà.
Dưới đây là xây dựng nhà trọn gói chìa khóa trao tay cơ bản.
- Tổng công xây dựng từ móng lên mái nhà (30m + 50m + 5m + 56m + 56m + 28m = 225m2 xây dựng.
- Đơn giá xây dựng phần thô nhà ở giao động từ 3,400.000đ/m2.
- Diện tích xây dựng 225m2 x 5,000.000đ/m2 = 1,125,000.000đ
- Phần cọc tạm tính 50 triệu đồng lấy 50,000.000đ + 1,125,000.000đ = 1,175,000.000đ.

5. Tại sao nên chọn dịch vụ xây nhà trọn gói tại TP.HCM?
Tiết kiệm thời gian: Bạn không cần có mặt tại công trình 24/7.
Kiểm soát ngân sách: Hạn chế tối đa chi phí phát sinh nhờ bảng dự toán chi tiết ngay từ đầu.
Đảm bảo chất lượng: Quy trình thi công đồng bộ, có kỹ sư giám sát chặt chẽ.
Chế độ bảo hành: Thường từ 5 năm cho phần kết cấu và 1 năm cho phần hoàn thiện tùy vào các gói thầu của khách hàng lựa chọn.
6. Quy trình làm việc chuyên nghiệp
- Tiếp nhận thông tin và khảo sát mặt bằng.
- Lên phương án thiết kế sơ bộ và báo giá chi tiết.
- Chốt bảng giá và ký hợp đồng xây dựng.
- Triển khai thi công và giám sát định kỳ.
- Nghiệm mâu, bàn giao và bảo hành.

Mời quý khách xem thêm > Mẫu nhà biệt thự hiện đại – Kiến Trúc Đại Dương, thiết kế thi công xây dựng nhà chuyên nghiệp.
Công Ty Thiết Kế Và Xây Dựng Kiến Trúc Đại Dương.
- Đc: Số 1, Đường D32, Phước Long Long, Tphcm.
- Đc: Số 509, Đường D6, Xã An Phước, Tp Đồng Nai.
- Email: kientrucdaiduong2012@gmail.com
- https://kientrucdaiduong.com/

Mời quý khách xem thêm> bảng báo giá xây dựng nhà mới nhất năm 2026 – công ty thiết kế và xây dựng Kiến Trúc Đại Dương.
7. Tiến độ xây dựng luôn đảm bảo tiến độ thi công trong quá trình xây dựng nhà trọn gói:
- Công trình 2-3 tầng, tổng diện tích xây dựng <200m2, hẻm >5m: 2.5 – 3 tháng
- Công trình >3-4 tầng, tổng diện tích xây dựng 200m2 – 250m2, hẻm >5m: 3.5 – 4 tháng.
- Công trình >4- 5 tầng, tổng diện tích xây dựng >300m2, hẻm >5m: 4.0 – 5 tháng
- Thời gian nhận được giấy phép xây dựng từ cơ quan có thẩm quyền từ: 20 – 25 ngày
Thời gian thiết kế hồ sơ thi công: Từ 15 – 20 ngày (trong quá trình chờ GPXD có thể thiết kế hồ sơ, nếu biết được chính xác quy hoạch được cấp trong GPXD).
8. Các thủ tục xin giấy cấp phép xây dựng nhà ở – gồm những gì – xin phép ra sao ?
1/. Bản giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bản vẽ, chứng minh nhân dân (sao y công chứng bản chính)
2/. Hồ sơ nộp xin cấp phép được nộp tại UBND Quận huyện trên địa bàn tỉnh TpHCM.
3/. Xin phép xây dựng giao động từ 21 ngày, tính từ ngày nộp hồ sơ, không tính ngày nghỉ.
4/. Các chi phí xin phép xây dựng từ 6 triệu – 10 triệu đồng, phần này Nhà Đẹp Đại Dương sẽ miễn phí cho khách hàng.
9. Một số hình ảnh công trình của Kiến Trúc Đại Dương.
Dự án xây nhà biệt thự – công ty thiết kế xây dựng Kiến Trúc Đại Dương.

Thi công xây dựng nhà biệt thự 1 hầm 4 tầng 1 tum – Diện tích xây dựng 12,5 x 18,5m.

Hình ảnh thi công xây dựng nhà biệt thự 1 hầm 4 tầng 1 tum – Diện tích xây dựng 12,5 x 18,5m.

Hình ảnh thi công xây dựng nhà biệt thự 1 hầm 4 tầng 1 tum – Diện tích xây dựng 12,5 x 18,5m.

Hình ảnh thi công xây dựng nhà biệt thự 1 hầm 4 tầng 1 tum – Diện tích xây dựng 12,5 x 18,5m.
Dự án xây nhà biệt thự – thiết kế và xây dựng nhà trọn gói – Kiến Trúc Đại Dương.

Thiết kế xây dựng nhà trọn gói tại quận 9 TpHCM – diện tích xây dựng 14m x 21m – số tầng, 1 hầm 3 tầng 1 áp mái.

Hình ảnh thiết kế xây dựng nhà trọn gói tại quận 9 TpHCM – diện tích xây dựng 14m x 21m – số tầng, 1 hầm 3 tầng 1 áp mái.

Hình ảnh thiết kế xây dựng nhà trọn gói tại quận 9 TpHCM – diện tích xây dựng 14m x 21m – số tầng, 1 hầm 3 tầng 1 áp mái.
Tiếp nhận thông tin Hotline từ phía khách hàng liên hệ và có nhu cầu tư vấn:
- BƯỚC 1: Tiếp nhận thông tin các yêu cầu về xây dựng nhà trọn gói qua điện thoại, tin nhắn [.. zalo…]
- BƯỚC 2: Kiến Trúc Đại Dương Giảm Đốc LÊ THANH TRUNG là Kiến Trúc Sư hơn 15 năm kinh nghiệm có chuyên môn cao thuộc khu lĩnh vực của Quý khách xuống gặp trực tiếp tư vấn.
- BƯỚC 3: Lên phương án thiết kế kiến trúc, bố trí công năng, tương tác điều chỉnh phù hợp với yêu cầu của Quý Khách Hàng.
- BƯỚC 4: Bảng báo giá xây nhà trọn gói năm 2026 chi tiết điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu tài chính của gia chủ.
- BƯỚC 5: Tiến hành ký hợp đồng xây dựng trọn gói.
- BƯỚC 6: Tổ chức thi công giám sát công trình theo tiến độ đề ra.
- BƯỚC 7: Kiểm tra chất lượng, nghiệm thu công trình và bàn giao nhà cho gia chủ.
- BƯỚC 8: Bảo hành theo định kỳ 3 tháng, 6 tháng, 12 tháng, 24 tháng và sau bao hành.
Cảm ơn các Bạn đã quan tâm tới dịch vụ xây dựng nhà trọn gói của chúng tôi. Chúng tôi rất mong các Bạn đóng góp ý kiến về nội dung bài viết nhiều hơn nữa. Xin cảm ơn các Bạn. Chúc các Bạn luôn vui vẻ và thành công – Hạnh phúc.
Hãy liên hệ đến qua Hotline: 0906810567 để được tư vấn miễn phí. Một cuộc gọi – Hiểu mọi điều.






[…] Mời quý khách tham khảo đơn giá xây dựng nhà phố 2026. […]